TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dạm" - Kho Chữ
Dạm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cầu hôn
động từ
Ướm hỏi xem có ưng thuận không (thường nói về việc mua bán)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dạm hỏi
hỏi
thương thuyết
chào
chào thầu
bỏ trầu
mời
cầu hôn
xin
nhận lời
hoà đàm
thỉnh cầu
ăn hỏi
mời
chào mời
chào hàng
xin
trưng thầu
giao
bàn định
mời thầu
thầu
bán buôn
nhận
giạm
nhằm nhò
bàn bạc
sắm sanh
hỏi vợ
giao kèo
mời mọc
đề nghị
nài xin
mời gọi
chạy mánh
dặt dìu
dạm ngõ
dự thầu
đặt
chiêu hàng
ăn xin
thách
đính ước
nài
buôn nước bọt
sắm
kèo nài
gật
cầu hoà
cầu khiến
cuộc
đòi
đòi
đề xuất
cho
van lạy
nói vợ
van xin
buôn
giao hẹn
nhân nhượng
thuận tình
xuôi
xin xỏ
mua sắm
gặng
van nài
nã
trúng thầu
cho
đưa
tham nghị
vời
Ví dụ
"Dạm bán nhà"
động từ
Ướm hỏi trước khi chính thức làm lễ hỏi vợ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dạm hỏi
cầu hôn
hỏi vợ
ăn hỏi
nói vợ
thỉnh cầu
cưới hỏi
dạm ngõ
cầu thân
hỏi
bỏ trầu
mời
vời
mời
chào mời
mời mọc
ăn xin
van lạy
xin
mời gọi
đính hôn
đề xướng
khấn vái
xin
mời chào
đính ước
xướng
cầu xin
chào
cầu khiến
nài xin
van xin
tiến cử
cầu khẩn
cầu
dặt dìu
thỉnh giáo
chào hỏi
cho
chào hàng
trình
nài
cúng quảy
đưa
dâng
cầu phúc
van nài
cầu kiến
kêu
xin xỏ
kêu cầu
hành khất
mời rơi
đề nghị
gạ chuyện
đón
dân dấn
săn đón
vọng
nhằm nhò
đề cử
cầu tài
đề nghị
giới thiệu
ăn mày
cầu cạnh
cầu phong
khất thực
đệ
quyến
chủ xướng
vô phép
đề xuất
Ví dụ
"Dạm vợ cho con"
dạm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dạm là
dạm
.