TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bao biện" - Kho Chữ
Bao biện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Trực tiếp làm mọi việc, cả những việc lẽ ra phải để cho người khác làm, hoặc cùng làm, thường dẫn đến kết quả không tốt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
biện hộ
bao
bày
sai
bài bây
bào hao
khiến
mua việc
bàn bạc
bào chữa
thay
khoán
bao sân
trực ban
bắt
làm
đèo bòng
quản
làm
biện
xúi
biện
xử
công lên việc xuống
trực
làm mai
xử thế
chịu
bị động
bảo hộ
khuyên can
mạn phép
biện hộ
bức
bảo
hộ
đem
chỉ bảo
làm phép
khoanh tay
chỉ tay năm ngón
đang tay
giạm
cầm trịch
mó tay
đả động
khoán trắng
gàn
bợ đỡ
cảm hoá
biện
bênh
quản trị
đảm nhiệm
dạy bảo
hành động
trông
bổ nhậm
phụ trách
xử sự
chống
quán xuyến
bảo lĩnh
phục vụ
đua đòi
bao
khuyên bảo
tiếp tay
điều hành
bái tổ
đối phó
can thiệp
điều khiển
bảo kê
Ví dụ
"Tác phong bao biện"
bao biện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bao biện là .