TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "công lên việc xuống" - Kho Chữ
Công lên việc xuống
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Bận bịu nhiều công việc (thường là việc quan trọng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bận
bận
mua việc
lo toan
cáng đáng
bao
công tác
lo
đảm nhiệm
hầu hạ
phụ trách
đảm đương
ào
bê trễ
đảm trách
thay
đảm nhận
khiến
đốc thúc
đề bạt
bình bịch
công tác
giao
phân công
làm việc
lo
cố gắng
khoán
giúp việc
công
bắt
bao biện
sai
bôn ba
gắng công
bài bây
làm việc
lụi hụi
gánh
cất công
bắt tay
gánh vác
đề
hộ
phái
hè hụi
chờ chực
trở ngại
ngăn trở
lên
ra công
tốn
quản trị
cố
phục vụ
tòng sự
công
cáng
xung phong
đặc trách
cầy cục
làm
quản lý
sai dịch
day trở
bãi công
bức
phụ trách
riết
lần khân
ùn
công
xúi
phục dịch
Ví dụ
"Công lên việc xuống gì mà bắt người khác phải phục dịch?"
công lên việc xuống có nghĩa là gì? Từ đồng âm với công lên việc xuống là .