TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xúi" - Kho Chữ
Xúi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xui
động từ
Xui làm việc không tốt, có tác hại đến người khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xui giục
rủ rê
huých
khiến
cảm hoá
thôi thúc
làm
động viên
khuyến thiện
sai
dụ dỗ
khích lệ
khuyến khích
can
khiến
động cơ
giục giã
thúc
dụ
đốc thúc
đốc
hô hào
mua
thúc giục
cổ động
đả động
uốn ba tấc lưỡi
giúp
rủ
khuyên dỗ
ảnh hưởng
hè
khuyên
quyến
tiếp sức
phát động
vận động
đem
cố
thuê
núc
động lực
cổ xuý
mơi
gắng
cho
gàn
chủ xướng
lụi hụi
gửi
đôn đốc
tiếp tay
ấn
gắng sức
mua việc
vun vào
công tác
thủ xướng
ra sức
tiến cử
làm
tổng động viên
chiêu hiền
bức
xin
trở ngại
giấn
hầu
bắt
đang tay
đưa
xu phụ
câu
đòn bẩy
Ví dụ
"Xúi trẻ nói bậy"
tính từ
văn nói
xúi quẩy (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xúi quẩy
xui
hãm
xấu số
xui xẻo
đen đủi
hãm tài
lùi xùi
rủi
cuội
vô phúc
xấu số
vô phước
đen đủi
đen
bất hảo
bái xái
xú uế
nhặng xị
tệ
xấu tính
ỉu xìu
rấp
hỏng kiểu
phứa
xược
lúi xùi
bất hạnh
xóp xọp
quay quắt
cỏ rả
quỷnh
quái lạ
cà khổ
ù ờ
xụi
xấu chơi
búi
vô duyên
chập
lừ khừ
lếu
lụi xụi
hư
khú
xiên xẹo
nhầu
tồ
trái khoáy
sượng
ác
hỏng
lớ quớ
nhặng bộ
xấu xí
quấy
ba xạo
xô
rệu rạo
bẩn
cơ cầu
ke
cù lần
xoàng
xì ke
chán phèo
quắn
dị
mít
rích
cơ lỡ
xụi lơ
rục
búi
Ví dụ
"Vận xúi"
xúi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xúi là
xúi
.