TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xu phụ" - Kho Chữ
Xu phụ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
hùa theo để cầu lợi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bợ đỡ
cung phụng
phụ hoạ
cầu cạnh
uốn ba tấc lưỡi
lấy lòng
dụ dỗ
phò
cổ suý
vào luồn ra cúi
cổ xuý
xu thời
thi ân
chiêu an
xiêu lòng
dụ
quyến
lên
chiêu an
xin
đua đòi
xin xỏ
ủng hộ
huých
xúi
đút lót
van lạy
câu
khuyên dỗ
thu phục
lợi dụng
xui giục
chiều
chinh phục
tranh thủ
phụ
tiến cử
lạy lục
hùa
khuyên
hầu
thuyết phục
nhằm nhò
đánh quả
hãy
nài
phụ tình
phụ hoạ
chiêu phủ
nương nhờ
đầu cơ
lợi dụng
hộ
xin
phù trợ
tả phù hữu bật
kêu
van xin
mơi
thỉnh cầu
hô hào
cúc cung
thuyết khách
chiêu hiền
vật nài
van vỉ
ăn xin
khuyên lơn
dìu
động viên
phò tá
ăn mày
phúng điếu
vực
Ví dụ
"Xu phụ kẻ quyền thế"
xu phụ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xu phụ là .