TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuyết khách" - Kho Chữ
Thuyết khách
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
dùng tài ăn nói để thuyết phục người khác nghe theo (thường nói về một loại hoạt động ngoại giao thời phong kiến)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuyết phục
câu
mơi
uốn ba tấc lưỡi
câu khách
gạ chuyện
nói khó
vận động
chiêu khách
chèo kéo
mời mọc
khuyên lơn
cầu kiến
vời
xiêu lòng
bệ kiến
săn đón
thu phục
rủ
cổ động
thỉnh cầu
xin
mời
nèo
vật nài
cảm hoá
dụ dỗ
lậy lục
cổ xuý
huých
xin
biện
khuyên
mạn phép
biện
trình
chiêu an
dụ
liều liệu
chào mời
đãi
núc
đưa
tiếp
thương thuyết
nhường lời
tranh thủ
khuyên dỗ
chiêu an
mời gọi
ăn xin
vô phép
xu phụ
chinh phục
nằn nì
kêu
can gián
đi khách
xin xỏ
bưng bê
cho
chào hàng
tiến cử
dân vận
ăn
chiêu hiền
biện hộ
làm quà
mời chào
khiến
dân dấn
nhằm nhò
vày
chiêu phủ
Ví dụ
"Được nhà vua cử đi thuyết khách"
thuyết khách có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuyết khách là .