TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cảm hoá" - Kho Chữ
Cảm hoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(bằng lời nói, việc làm) làm cho xúc động mà nghe theo, chuyển biến theo hướng tốt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khích lệ
huých
động viên
khuyến khích
đả động
xiêu lòng
cổ động
động cơ
núc
thôi thúc
ảnh hưởng
tổng động viên
dụ dỗ
mơi
chinh phục
xúi
khiến
díu
động lực
thu phục
dẫn động
dỗ
vận động
cổ vũ
hô hào
gạ chuyện
đem
động viên
giấn
cho
đưa
đang
khuyến thiện
vun vào
dân dấn
câu
làm
hè
giải
khiến
chiếu
phải
khuyên dỗ
dỗ dành
cổ lệ
động
lấy lòng
ấn
thuyết phục
đốc
dụ
đưa
khuyên lơn
uốn ba tấc lưỡi
hề
binh
chõ
dóm
đốc thúc
khỏ
bợ đỡ
chiêu an
phát động
dắt dây
thúc ép
bức
làm phép
kéo
đôn đốc
sai
cho
chiêu an
điều động
ngã
Ví dụ
"Cảm hoá kẻ lầm đường"
cảm hoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cảm hoá là .