TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dẫn động" - Kho Chữ
Dẫn động
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(động lực truyền tới máy) làm cho chuyển động.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
động lực
động cơ
đưa
động lực
lái
điệu
núc
huých
dẫn
khiến
giấn
động viên
thôi thúc
dắt dẫn
dẫn dắt
dẫn
dìu
cảm hoá
giải
gửi
đầu
tổng động viên
dắt dìu
dắt
đưa đẩy
vận hành
díu
đưa
phát động
vận động
cho
điều động
dẫn giải
đả động
dong
cho
dòng
đưa đón
dấn
khuyến khích
khích lệ
đốc
dân dấn
đem
hoạt động
lãnh
nạp
chỉ trỏ
mơi
hướng dẫn
đưa
đem
bu
lãnh giáo
chăn dắt
dẫn cưới
động viên
dẫn
dóm
tha
tống
đòn bẩy
đề
theo
mang
kéo
na
đưa tiễn
xui giục
cầm trịch
đương cai
thúc
lãnh đạo
xách
dẫn động có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dẫn động là .