TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đốc thúc" - Kho Chữ
Đốc thúc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Thúc giục, nhắc nhở để công việc không bị gián đoạn hoặc chậm trễ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đốc
thúc
thúc giục
thôi thúc
đôn đốc
giấn
thúc ép
giục giã
dấn
khuyên dỗ
huých
nài ép
động lực
hô hào
ấn
lên
núc
hè
xui giục
động cơ
đốc suất
khuyến khích
hãy
xúi
khiến
bức
tiến
cổ xuý
áp đặt
khuyến mãi
khuyên
cổ động
bức bách
rủ
khích lệ
tiếp sức
dắt dìu
khiến
tiếp tay
cố
mời mọc
dụ dỗ
cầm trịch
kêu gọi
bắt
thư
khuyến mại
chỉ dẫn
khuyên lơn
dặn
khuyến thiện
điệu
đưa đẩy
lần khân
đòn bẩy
xin
mời gọi
cổ vũ
tiến cử
quyến
can
vận động
căn dặn
dân dấn
chèo kéo
cổ lệ
tống
xướng
động viên
mời
đòi
khuyến nghị
câu dầm
đả động
Ví dụ
"Đốc thúc việc canh phòng"
"Đốc thúc để đẩy nhanh tiến độ"
đốc thúc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đốc thúc là .