TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "kêu gọi" - Kho Chữ
Kêu gọi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Lên tiếng yêu cầu, động viên mọi người làm việc gì (thường là việc quan trọng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kêu
hô hào
mời gọi
cầu cứu
kêu cầu
kêu
cầu khiến
gọi
tổng động viên
kêu van
gọi
thỉnh cầu
cầu khẩn
vận động
mời
mời mọc
triệu
đề nghị
đề xướng
đòi
thôi thúc
xin
hãy
van vỉ
mời rơi
đòi hỏi
động viên
xướng
nài xin
hỏi
chiêu hồi
cầu viện
nài
năn nỉ
cầu xin
chiêu an
cho
đề nghị
đòi
nài ép
van xin
triệu hồi
van lạy
nói khó
khuyên
đề nghị
chào mời
đề
nã
cầu
khuyến nghị
chiêu an
vật nài
giấn
vời
xin
thúc giục
cầu nguyện
cổ động
khiến
ăn xin
cầu tài
đề pa
động viên
đốc thúc
van lơn
mời
lạy van
đề
trưng vay
vào
huých
ngả vạ
hè
Ví dụ
"Kêu gọi toàn dân đánh giặc"
"Kêu gọi bảo vệ rừng"
kêu gọi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với kêu gọi là .