TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chiêu an" - Kho Chữ
Chiêu an
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Vỗ về
động từ
từ cổ
kêu gọi kẻ chống đối đầu hàng để cho yên ổn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chiêu phủ
bình định
chiêu hiền
bênh
thi ân
bảo an
chiêu hàng
cầu hoà
vỗ về
ăn xin
ủng hộ
an thân
chiêu hồi
kêu gọi
huých
binh
hè
chỏi
hành khất
hoà
van xin
bảo kê
hô hào
tiếp sức
đả động
bợ đỡ
kêu cầu
chủ hoà
khích lệ
hoan nghinh
kêu van
cổ xuý
thỉnh cầu
phù trì
chèo kéo
động viên
yểm hộ
ngã
xin
xiêu lòng
vời
vận động
kêu
dỗ
cầu cứu
xu phụ
gạ chuyện
chinh phục
bênh vực
yểm trợ
thoả hiệp
nài xin
cảm hoá
á thánh
cổ lệ
khuyên bảo
cứu viện
dỗ dành
tổng động viên
phù hộ
khuyên lơn
cầu xin
xin
đoan
đỡ
đấu dịu
díu
nèo
mời gọi
khuyên
lấy lòng
hợi
chống chèo
động từ
Kêu gọi nhân dân trở về an cư làm ăn sinh sống sau chiến tranh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vỗ về
chiêu hồi
chiêu phủ
cầu hoà
an cư
bình định
an thân
chiêu hàng
hô hào
chiêu hiền
kêu gọi
hoà
thi ân
chiêu dân
bênh
huých
vận động
ăn xin
cầu hoà
ủng hộ
cầu cứu
bảo an
xin
van xin
cứu viện
khuyên
binh
xin
kêu van
chèo kéo
cứu ứng
thu phục
tranh thủ
chủ hoà
chinh phục
cứu trợ
yểm hộ
bợ đỡ
tổng động viên
ngã
lấy lòng
an nghỉ
vời
hè
đỡ
van lạy
an thân
thỉnh cầu
hoan nghinh
hành khất
cầu khẩn
tiếp cứu
khuyên dỗ
kêu
cầu xin
dỗ dành
kêu cầu
triệu
mơi
chiêu mộ
câu
đả động
chiêu hồn
hầu hạ
hãy
triệu hồi
cổ xuý
bảo kê
mời gọi
cầu viện
hộ
nhằm nhò
kêu
Ví dụ
"Vua hạ chiếu chiêu an"
chiêu an có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chiêu an là
chiêu an
.