TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bình định" - Kho Chữ
Bình định
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
dẹp yên giặc giã và những cuộc nổi dậy.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chiêu an
chiêu an
cố định
vỗ về
hoà
chỏi
bảo lĩnh
chinh phục
trấn thủ
quy thuận
ngã
chủ hoà
thắng
an cư
cầu hoà
quy phục
củng cố
ấn định
rắp định
thoán nghịch
thoả hiệp
an thân
khuất phục
thuần phục
đỗ
bảo mệnh
trấn
bảo an
binh
bảo hộ
duy trì
giạm
tổng động viên
đấu dịu
qui thuận
giữ
lại
lãnh canh
dỗ dành
chống giữ
gìn
chống chỏi
đóng đô
bênh
đứng
quản chế
phục quốc
bảo kê
dóm
quyết
vịn
ì
đỡ
độ trì
cố thủ
đỗ
thống lãnh
dỗ
yên vị
trụ
đoản
chỏng
gìn giữ
đỗ
chống
chống đỡ
đương cai
nghỉ
bình bịch
hộ đê
bảo toàn
phòng bị
giữ giàng
bổ nhậm
bình định có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bình định là .