TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chủ hoà" - Kho Chữ
Chủ hoà
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Chủ trương hoà bình, thôi không tiến hành chiến tranh; đối lập với chủ chiến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoà
cầu hoà
thoả hiệp
hoà đàm
cầu hoà
thủ hoà
đấu dịu
chiêu an
chiêu an
thương thuyết
chủ trương
bình định
nhân nhượng
quy thuận
chủ toạ
qui thuận
định tâm
tranh thủ
ủng hộ
thanh lí
mối manh
giải quyết
chinh phục
châm chước
ngã
vỗ về
tranh
dạm
tranh
hô hào
bàn định
ngã ngũ
đối ngoại
giao
đấu lý
chạy mánh
đoái hoài
tranh giành
chơi đẹp
chinh phục
tham nghị
hoàn thành
làm mai
đối phó
tính sổ
chịu
thắng lợi
Ví dụ
"Phái chủ hoà"
chủ hoà có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chủ hoà là .