TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đối ngoại" - Kho Chữ
Đối ngoại
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đối với nước ngoài, bên ngoài (nói về đường lối, chính sách, sự giao thiệp của nhà nước, của một tổ chức); phân biệt với đối nội
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
công du
xử thế
xử sự
hoà đàm
nhập cuộc
công tác
hoạt động
công tác
ăn
làm việc
hoạt động
chống
ngoại động
điều hành
mối
gửi
hoạch định
xử
chủ trương
đả động
dóm
đối phó
chủ hoà
chỉ đạo
thương thuyết
cứu quốc
ở
định bụng
bao biện
vào cuộc
mở màn
biện
việc làm
can thiệp
chạy mánh
điều
Ví dụ
"Công tác đối ngoại"
"Chính sách đối ngoại"
đối ngoại có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đối ngoại là .