TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cứu quốc" - Kho Chữ
Cứu quốc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cứu nước khỏi hoạ ngoại xâm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cứu vãn
cứu hộ
cứu mạng
phục quốc
ứng cứu
cứu trợ
yểm hộ
cứu viện
cứu độ
giữ gìn
tiếp cứu
cứu thế
cứu ứng
cứu giúp
độ
chống đỡ
hộ đê
đùm bọc
bảo tồn
chống giữ
yểm trợ
hộ mạng
miễn dịch
bảo mệnh
cưu mang
bênh
bảo trợ
độ trì
bảo vệ
binh
hộ tống
cứu thương
thủ hoà
bảo hộ
bảo kê
giữ miếng
độ thế
chiêu an
cứu tế
hộ vệ
gìn giữ
bảo an
bảo tồn bảo tàng
đề phòng
cố thủ
phòng hộ
ủng hộ
bảo toàn
tử thủ
bảo mật
phổ độ
bảo lĩnh
bênh vực
cầu cứu
chinh phục
viện trợ
giữ mình
phòng hộ
cầu viện
hộ giá
thủ thân
bào chữa
bảo quản
giữ
bảo đảm
phòng
gìn
sống còn
duy trì
ủng hộ
dâng hiến
bảo lưu
quy phục
phòng ngừa
cứu quốc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cứu quốc là .