TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Phục quốc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
khôi phục nền độc lập của đất nước, giành lại độc lập
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phục chức
thu phục
cứu quốc
hồi công
gỡ
quy phục
thu hồi
phục thù
qui phục
thoán nghịch
chiêu hồi
trao trả
lại
chinh phục
hoàn trả
khải hoàn
làm phản
truy hoàn
đánh vu hồi
tái chiếm
hồi loan
phục tòng
phò
phục tùng
bình định
về
truy thu
phụng sự
hoà
phụng chỉ
báo bổ
triệu hồi
tính sổ
đền bồi
cứu vãn
nô dịch
lật lọng
giành
trả đũa
duy trì
gìn giữ
lại
khuất phục
binh
thần phục
phúc đáp
được
phù trợ
chiêu an
bảo lĩnh
bệ
trối trăng
giữ gìn
ngã
bắt đền
về
cúng quảy
gửi
hồi tố
chinh phục
chống chỏi
báo ân
về
thối
thắng
thắng cử
giữ
chỏi
đậy
chinh phục
bảo vệ
xuất chinh
đóng đô
biện hộ
Ví dụ
"Báo thù phục quốc"
phục quốc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phục quốc là .
Từ đồng nghĩa của "phục quốc" - Kho Chữ