TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoàn trả" - Kho Chữ
Hoàn trả
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Trả lại một cách đầy đủ và nguyên vẹn những gì đã mượn, đã lấy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trả
trao trả
gửi
thúi
thối
chi trả
trả
gỡ
truy hoàn
đậy
bồi thường
thu hồi
vay
truy thu
hồi công
thường
đền bồi
lại quả
bù đắp
báo ân
đánh vu hồi
mượn
hồi loan
tái chiếm
về
thanh toán
phục thù
đãi ngộ
báo bổ
lật lọng
truy lĩnh
lại
thu phục
bù
về
tính sổ
mượn
chuộc
báo oán
trả đũa
lấy
về
lĩnh
vay mượn
thu dung
vày
phúc đáp
lại quả
trả góp
tiếp thu
về
thù lao
mượn
bắt đền
đóng
an nghỉ
dành
lấy
lãnh
giật
ăn vay
lấy
cho
vay lãi
đỡ
chịu
nạp
hoàn tất
bao
nhận
cấp
mua
trả chậm
rước
Ví dụ
"Hoàn trả số tiến đã vay"
hoàn trả có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoàn trả là .