TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đãi ngộ" - Kho Chữ
Đãi ngộ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cho hưởng các quyền lợi tương xứng với sự đóng góp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thù lao
bồi thường
bù đắp
trả
chi trả
đền bồi
hoàn trả
ăn theo
trả
báo ân
phong bao
lại quả
báo bổ
tặng thưởng
đậy
hưởng thụ
bù giá
bù
được
cấp
trợ cấp
hưởng
thụ hưởng
cung phụng
lợi
bắt đền
trợ giá
lễ lạt
tiếp thu
yểm trợ
tặng
treo
trao trả
quyên
báo oán
cứu viện
đượm
thanh toán
ăn
đóng
phục thù
ủng hộ
truy hoàn
ăn đủ
quyên góp
nhường
bo
phụ cấp
cho
đùm bọc
vay
đóng góp
khoán
điều dưỡng
cứu trợ
trao
gia ân
kéo lại
bao
thu dung
giúp ích
đài thọ
lĩnh
nuôi báo cô
nhường nhịn
thăm nuôi
đặc cách
đãi
kèm
ăn tiền
được
tiếp tế
gỡ
truy thu
Ví dụ
"Chính sách đãi ngộ đối với thương binh"
đãi ngộ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đãi ngộ là .