TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhường nhịn" - Kho Chữ
Nhường nhịn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Chịu nhận phần kém, phần thiệt về mình, để cho người khác được hưởng phần hơn trong quan hệ đối xử (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhân nhượng
nhường bước
nhường
chịu
nhẫn nhịn
chịu
nhượng bộ
tiếp thu
chịu
hưởng thụ
qui thuận
dung nạp
nhường lời
quy thuận
nhường cơm sẻ áo
nhận
đỡ
hứng
nhẫn
luỵ
thủ phận
chịu
chấp nhận
thu dung
khuất phục
chịu phép
ăn
chịu
trao
mối manh
trả
phải
đưa
chấp
nhận
ùn
nhượng bộ
châm chước
gửi
xử
chơi đẹp
cho
đành lòng
ăn theo
đành
miễn chấp
trả
thoả hiệp
cam
ủng hộ
đấu dịu
tranh thủ
cam phận
nhận lời
thừa hưởng
được
vay
đưa
mang
đành lòng
chịu lời
đãi ngộ
tiếp tế
tiếp nhận
nuôi báo cô
yên phận
đổi
tiếp đãi
thụ hưởng
cống nạp
giữ kẽ
trao trả
thể tất
trợ cấp
Ví dụ
"Nhường nhịn bạn bè"
"Ăn uống nhường nhịn"
nhường nhịn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhường nhịn là .