TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chơi đẹp" - Kho Chữ
Chơi đẹp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
(cách xử sự) sẵn sàng chịu nhận phần thiệt về mình để đem lại lợi ích hoặc sự hài lòng cho người khác.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chơi
lãnh đủ
chịu
giao
cuộc
chơi
hầu
sẵn lòng
lấy lòng
qui thuận
cược
xử sự
ăn đủ
quy thuận
ăn
cho
chịu phép
được
đánh quả
đón
díu
trối già
mối
làm quà
giành
lại
hoan nghinh
xử
xử thế
ở
cúng quảy
ăn may
chịu
ké
gạ chuyện
trúng
đánh bạc
thuận tình
tính sổ
làm mai
đối phó
tranh thủ
bảo kê
hầu bóng
cá
á thánh
bợ đỡ
xí
bắt đền
được
nhằn
đấu dịu
lâm sự
chạy mánh
chiêu an
chịu
chỏng
giong
nhường nhịn
ăn ở
ngã
mối manh
cầu hoà
hè
ủng hộ
kèo nài
giao kèo
cầu hoà
huých
dóm
cược
boa
cho
đón chào
chơi đẹp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chơi đẹp là .