TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trối già" - Kho Chữ
Trối già
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
(làm việc gì) nhằm cho thật thoả mãn lúc tuổi già, coi là lần cuối trong đời
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thiết đãi
lăn lưng
làm quà
díu
thọ
giao hiếu
nhằn
chơi
lấy lòng
chơi đẹp
á thánh
giong
tiễn chân
giải trí
thừa lương
cho
è
hầu hạ
bám càng
vời
huých
ăn đủ
mua việc
đi
nhằm nhò
mối
chén
câu
hầu
ké
đượm
cụng li
thoả nguyện
chơi
ăn
đãi đằng
làm
giùm
cam lòng
bãi chầu
khỏ
cúc cung
vày
cúng quảy
đi phép
tiêu khiển
an nghỉ
đón chào
chèo kéo
truy hoan
định bụng
lấy
hè
đãi
động phòng
hưởng thụ
tha
lam làm
trằn
cung phụng
gạ chuyện
cầy cục
cất nhắc
tòng sự
dưỡng lão
thọ
làm phép
hầu bóng
giao
tiếp
hoạt động
đả động
nằn nì
cưỡi
Ví dụ
"Đi chơi một chuyến trối già"
trối già có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trối già là .