TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giao hiếu" - Kho Chữ
Giao hiếu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
nhưgiao hảo.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giong
dính dáng
huých
hàm ân
díu
dân dấn
giao
đả động
mối
hợi
chiêu hiền
hoan nghinh
xui giục
thi ân
giục giã
gìn giữ
khỏ
giao kèo
tới
chỏng
hề
cúng quảy
dính líu
trối già
tiếp nối
thiết đãi
xí
chiêu phủ
cố kỉnh
vày
cống nộp
cho
phát động
giật
lậy
trì níu
tắp
đón chào
núc
gìn
cưới hỏi
ké
cổ võ
giao hẹn
ảnh hưởng
hè
hô hào
sang
bảo lĩnh
có
mê say
qui tiên
tiếp
chào hỏi
động
giúp
đón
chi dụng
gởi gắm
làm mai
vời
giao kết
giạm
nhằn
bo bíu
lậy lục
đính hôn
khích lệ
ăn xin
vào
bảo mệnh
nhập cuộc
bổ nhậm
tới
giao hiếu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giao hiếu là .