TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiếp nối" - Kho Chữ
Tiếp nối
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
hiếm
nhưnối tiếp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiếp tục
kế tục
kế tiếp
nối gót
tiếp diễn
còn
nối gót
kế thừa
gối
còn
tiếp
gia hạn
theo
tiếp lời
kế vị
duy trì
ở
tiếp sức
trì níu
cứ
theo
tới
sang
nghênh tiếp
lại
dân dấn
tiếp đón
trối
giữ
đuổi
bình bịch
gìn giữ
theo
chỏng
kế nhiệm
lại
hầu
tiếp
đi sau
cúng quảy
kèm
giao hiếu
thúc
rồi
chìa
bo bíu
đi
bám
giong
đồng hành
đứng
vấn vương
tắp
nệ
theo gót
đấm
thọ
phụ hoạ
kèm
theo
phục tòng
tới
đoản
kè kè
để
tiếp phẩm
cổ võ
dấn
bén gót
dính dáng
bén gót
qui tiên
tiếp tay
bãi chầu
Ví dụ
"Tiếp nối truyền thống cha ông"
tiếp nối có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiếp nối là .