TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiếp lời" - Kho Chữ
Tiếp lời
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
nói tiếp theo để làm cho rõ hoặc để phát triển ý của người trước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kế tiếp
gối
tiếp nối
tiếp tục
kế tục
làm tới
cho
tiếp diễn
theo đuôi
huých
dân dấn
nèo
trú chân
đoản
chỏng
tiếp
rậm rịch
nối gót
còn
chìa
hãy
gia hạn
lệnh
gửi
theo
trình
điều
theo
bám càng
mối
đi sau
sang
núc
dấn
tiễn chân
chõ
động
thọ
theo
tuôn
kế chân
cúng quảy
dẫn
ngã
thụ án
hè
phụ
nhằn
tiếp ứng
tới
đấm
hoãn binh
nồi chõ
nối gót
đề đạt
dắt dìu
bén gót
vày
biện
gạ chuyện
phụ hoạ
tới
nên
giao
tha
đệm
đưa
ăn lời
lên
đuổi
lại
nhường lời
bệ
thúc
tiếp lời có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiếp lời là .