TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đề đạt" - Kho Chữ
Đề đạt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cấp dưới) trình bày ý kiến, nguyện vọng của mình lên cấp có thẩm quyền giải quyết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đề xuất
đệ
đề nghị
đề pa
đề nghị
đề
đề
đề nghị
trình
trình
thỉnh cầu
đặt
đề xướng
khiếu nại
duyệt y
đòi
thể theo
xin
đả động
dân dấn
ngã
giới thiệu
hãy
hạ
định
đỗ
đạt
hạch
đề
nậng
lên
xướng
thoả nguyện
đòi
quyết
mạn phép
đề cử
cúng quảy
tới
được
chỉ thị
dóm
dâng
nên
tới
cống nộp
chìa
hỏi
chuẩn y
giấn
với
đòi hỏi
diễn
huých
cất nhắc
chấp thuận
trả bài
giong
tiến cử
biểu quyết
đặng
phê duyệt
đề pa
biểu quyết
cho
nhường lời
hạ lệnh
đưa
định bụng
thụ án
đề bạt
áp đặt
méc
nhằn
Ví dụ
"Đề đạt nguyện vọng lên cấp trên"
đề đạt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đề đạt là .