TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Méc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(Nam,khẩu ngữ) mách
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mách bảo
huých
cho
lệnh
bảo
núc
hè
xin
mệnh danh
bảo
chỏng
chỉ trỏ
sai
thú thực
ăn xin
mê say
dóm
hoan nghinh
mách nước
giong
mơi
chìa
bày
vày
chào mời
chõ mõm
ty
xin
về
ngã
đòi
manh mối
tợ
nhằn
giật
ra tay
coi
sai bảo
phát động
á thánh
hãy
dân dấn
đón chào
thu dụng
đào
đi
ti
cung cấp
thú
gọi
cậy
nã
xí
bảo lĩnh
khỏ
cúng quảy
tha
sang tay
báo ân
đề đạt
giục giã
kèm
câu
lậy lục
đòi
nèo
thắng
gởi gắm
hỏi
gửi
đả động
cống nộp
cho
về
Ví dụ
"Em méc mẹ cho coi!"
méc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với méc là .
Từ đồng nghĩa của "méc" - Kho Chữ