TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trả bài" - Kho Chữ
Trả bài
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(phương ngữ, hoặc cũ) (học sinh) trình bày trước giáo viên bài đã học để giáo viên kiểm tra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trưng bầy
diễn
biểu diễn
trình diễn
gửi
trình
đề đạt
đứng lớp
phúc đáp
lại quả
đề dẫn
làm phép
đề pa
cáo từ
nộp
trao trả
báo bổ
bày
đề
ứng thí
hầu
hãy
dóm
đem
chìa
trả
thụ án
vọng
đưa
hoan nghinh
đưa
biện
nhường lời
thú thực
á thánh
cho
đóng
tiến cống
đáp
phong bao
mạn phép
dâng
đậy
bưng bê
đóng
tết
cáo lui
đệ
chi trả
đóng kịch
lậy
chỏng
xướng
ra tay
vày
báo ân
tợ
đề nghị
đi
ngã
cổng tán
dẫn chứng
trình
đặt
biếu
cử
đề
sang tay
lại
bảo
quải
phục tòng
cống nộp
cúng quảy
Ví dụ
"Gọi học sinh lên bảng trả bài"
trả bài có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trả bài là .