TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "báo bổ" - Kho Chữ
Báo bổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cũ,văn chương) nhưbáo đáp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
báo ân
báo oán
đền bồi
bù đắp
bù
trả
trả
phúc đáp
phong bao
hoàn trả
truy hoàn
bồi thường
thường
đậy
bội
bổ trợ
gia ân
binh
bắt đền
bày
đãi ngộ
kéo lại
phục tòng
chi trả
hồi công
bổ nhậm
lại quả
đáp
đáp
bù trì
gỡ
cổ suý
thí
gửi
tính sổ
cung phụng
bào chữa
yểm trợ
bù giá
phục thù
nuôi báo cô
đánh vu hồi
bao
kèm
thi ân
trả bài
hô hào
cổ võ
trợ giá
rèn cặp
giùm
boa
trao trả
biện hộ
tiếp ứng
biếu
vày
bổ dụng
vực
tặng thưởng
cáo biệt
bố thí
đóng
đòi
bảo trợ
hãy
cáo từ
thù lao
hoan nghinh
bệ
đài thọ
tết
chỉ bảo
lễ lạt
Ví dụ
"Cố gắng học giỏi để báo bổ cha mẹ"
báo bổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với báo bổ là .