TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Bù giá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(nhà nước) phụ cấp bằng tiền để bù lại việc nâng giá một mặt hàng trước đây được cung cấp theo định lượng với giá thấp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trợ giá
bù
bù đắp
bồi thường
đền bồi
đài thọ
thù lao
kéo lại
chi trả
phụ cấp
bao cấp
đãi ngộ
bao
báo bổ
đóng
phong bao
cấp vốn
chu cấp
đậy
tiếp tế
trả
lại quả
thúi
cấp dưỡng
bổ trợ
trợ cấp
bắt đền
hoàn trả
cung phụng
tạm ứng
trợ vốn
thế
cung phụng
quyên
truy hoàn
trang trải
cung đốn
tăng viện
hộ giá
sung
ăn theo
gỡ
tài trợ
bảo trợ
thanh toán
thối
tiếp ứng
phụ trợ
đóng góp
cung cấp
đút lót
nạp
châm chước
thay
hộ
yểm trợ
phụ giúp
co kéo
phụ hoạ
quyên góp
báo ân
cung tiêu
thâm
trả
ủng hộ
truy lĩnh
vọng
tạm chi
Ví dụ
"Bù giá điện vào lương"
bù giá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bù giá là .
Từ đồng nghĩa của "bù giá" - Kho Chữ