TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phụ hoạ" - Kho Chữ
Phụ hoạ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Theo đuôi
động từ
Phụ thêm vào để làm cho rõ hơn, nổi bật hơn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phụ trợ
bổ trợ
phụ
đệm
phụ giúp
nệm
phù trợ
tiếp ứng
kèm
bù
tiếp sức
nệm
tăng viện
đệm
phù trợ
cổ vũ
nâng đỡ
yểm trợ
đồng hành
giấn
tiếp sức
lên
đề pa
vực
cổ võ
ủng hộ
dấn
tiếp
tiếp tay
phụng sự
hưởng ứng
bênh
đưa tang
kê
trợ lực
tả phù hữu bật
cứu ứng
tương trợ
kèm
dân dấn
hộ
bệ
kéo lại
đội
trợ thính
hãy
tuỳ tùng
đưa
cổ suý
cung phụng
thừa thắng
tiếp lời
gối
binh
dong
trợ động từ
hoan nghinh
phò tá
trưng bầy
phù hộ
cạp
đỡ
phụ cấp
dẫn chứng
hè
dự
áp giải
đưa
đắp điếm
giúp sức
hỗ trợ
cứu viện
xu phụ
Ví dụ
"Màn múa phụ hoạ"
động từ
Hùa theo, hưởng ứng theo một cách dễ dãi, thường không có suy nghĩ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
theo đuôi
hưởng ứng
hùa
phục tòng
đáp
xuôi
ủng hộ
hoan nghinh
qui phục
phù trợ
xu phụ
theo
theo
phúng điếu
theo đòi
đáp
xuôi chiều
vào
tợ
huých
hợi
quy phục
hãy
phụ
tương trợ
theo
nệ
theo gót
phù trợ
xiêu
hè
đồng hành
bo bíu
vâng
nhằm nhò
trưng bầy
dân dấn
phục tùng
đề xướng
đả động
xu thời
nối gót
cổ suý
phụ trợ
cho
hộ
tranh thủ
bợ đỡ
yểm trợ
quy thuận
bênh
đưa
ưng thuận
cứ
đưa tang
cổ võ
đi sau
cúng quảy
thuận tình
hầu
hô hào
bám càng
đỡ
tuỳ tùng
thông qua
hứng
đáp ứng
qui thuận
tiếp ứng
cung phụng
áp điệu
nhận
noi
Ví dụ
"Chưa hiểu gì mà cũng phụ hoạ"
phụ hoạ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phụ hoạ là
phụ hoạ
.