TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "binh" - Kho Chữ
Binh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Quân lính
2. như
Tổng sắp
động từ
(mẹ bênh con).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bênh
bênh vực
yểm trợ
yểm hộ
hộ đê
bảo lĩnh
bảo vệ
bảo mệnh
chống chèo
bảo hộ
bệ
lãnh canh
bảo kê
biện
chống giữ
hộ tống
bảo an
cổ võ
đùm bọc
ủng hộ
hộ mạng
biện
hộ vệ
chống chỏi
gìn giữ
phòng hộ
bào chữa
hoan nghinh
phòng hộ
tiếp sức
chống đỡ
chỏi
chống
phù hộ
bảo trợ
cổ vũ
bảo toàn
phù trợ
chống đỡ
cứu trợ
cứu viện
tiếp sức
thắng
động viên
thi ân
trông
trì níu
phù trì
bày
bảo trọng
huých
canh phòng
củng cố
đỡ
bảo quản
giữ
hộ
bảo hộ
biện hộ
tương trợ
độ
kèm
ủng hộ
dóm
khỏ
phục tòng
phòng bị
bù trì
nâng đỡ
gìn
đỡ
kháng
chèo chống
bợ
danh từ
Quân lính, quân đội
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
binh sĩ
binh lính
quân lính
binh nhì
lính
lính tráng
quân sĩ
binh mã
binh lực
quân
binh chủng
bộ đội
quân nhân
lính
binh nghiệp
binh đoàn
binh đội
nghĩa binh
quân lực
đại binh
bại binh
quân
hiến binh
chiến binh
binh cơ
bộ đội
dụng binh
bại quân
tinh binh
bộ binh
cựu binh
bệnh binh
sư đoàn
tướng sĩ
quân dụng
quân sự
pháo binh
lính
gia binh
quân
thiên binh
cơ giới
quân đội
bếp
chiến sĩ
tử sĩ
binh đao
viện binh
binh hùng tướng mạnh
binh pháp
đoản binh
quân ngũ
qs
quân sự
hàng binh
thuỷ binh
khinh quân
binh công xưởng
tàn binh
dù
binh khí
vệ binh
phế binh
lính đánh thuê
thương binh
bồn binh
binh tình
tình quân
phân đội
tòng quân
quân ca
tân binh
quân lệnh
binh cách
Ví dụ
"Binh hùng, tướng mạnh"
"Toà án binh"
động từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tổng sắp
giồ
hoi hóp
sắp xếp
phân hạng
thu xếp
sắp
tém
xếp
sanh
gòn gọn
xếp đặt
sưu tập
thu vén
biên chế
quy
soạn
qui tập
hệ thống hoá
sưu tập
bầy
gom
vơ
tổ chức
sưu tầm
thu thập
st
dẫy
vén
vun
hệ thống
dàn xếp
tổng hợp
bố trí
xếp dọn
tập hợp
sắp đặt
tổ chức
xếp
xít
xâu chuỗi
qui
thu nhặt
dàn
động ngữ
cấu trúc
bố cục
trật tự
dùa
kếp
xúm
thu
bày
thứ tự
hàng
sắp đặt
tụ tập
chỉnh
thống nhứt
đọng
điều vận
xếp ải
cấu tạo
gọn
góp nhóp
kéo
góp nhặt
tổ chức
tổ chức
đệp
nhúm
tích
từ tổ
điều phối
binh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với binh là
binh
binh
.