TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sanh" - Kho Chữ
Sanh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Si
động từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hợp
trộn
pha
gộp
hoà
trộn
pha trộn
pha
đấu
đập
pha trộn
hoà trộn
phối trộn
sát nhập
nhập
hoà kết
nhập cục
ghép
đấu
chủn
sú
kết hợp
tổng hợp
hoà quyện
kết hợp
lẫn lộn
hoà tan
xen lẫn
pha phôi
sáp nhập
xen cài
hùn hạp
chắp nối
hợp lưu
phối kết hợp
thống nhứt
tiếp
hợp nhất
binh
kết hợp
lẫn
hùn
ghép
chan hoà
hoi hóp
lồng ghép
phối màu
hoạ
tan hợp
xít
thống nhất
trà trộn
ráp
hoà nhập
tổng hợp
chập
vén
xâu chuỗi
hợp thành
hợp đồng
xúm
thống nhất
thu tóm
tụ tập
liên hợp
phối chế
quyện
măng sông
cố kết
qui tập
gom
đan xen
pha chế
tích hợp
danh từ
Cây cùng loại với sung, si, rễ mọc thõng từ cành xuống, lá đơn nguyên, thường trồng làm cảnh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
si
sung
ngái
da
đa
đề pa
sứ
vả
luồng
bụt mọc
đùng đình
muồng
nứa
sơn
cau bụng
gạo
đoác
búng báng
song
trúc
hèo
kháo
bách
đỗ trọng
dướng
sặt
đơn
bàng
bương
báng
thuỷ trúc
cây
duối
keo
hoè
lụi
mai
lau
so đũa
cẩm lai
le
cao su
mù u
va-ni
hoa giấy
đơn
giang
thuỳ dương
tre
sa nhân
rẻ quạt
nưa
trắc bá
dạ hợp
cây
bố
sắn
vầu
lạc tiên
dâu da
vạn niên thanh
phi lao
sậy
bách tán
rau muống
trâm
khuynh diệp
bồ đề
cúc tần
núc nác
sữa
dò
ngấy
dong đao
sanh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sanh là
sanh
.