TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đa" - Kho Chữ
Đa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đấy
2. như
Hợp thành
danh từ
Cây to, sống lâu năm, có nhiều rễ phụ mọc từ cành thõng xuống, trồng để lấy bóng mát (thường trồng nhiều ở cổng làng, đình chùa).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đề pa
si
sanh
đại thụ
cổ thụ
cây cổ thụ
bàng
cây lâu năm
da
đề
cây cao bóng cả
mai
bách
bách tán
núc nác
bụt mọc
sung
gạo
sữa
phi lao
khuynh diệp
vạn niên thanh
cây bóng mát
cau bụng
nứa
đỗ trọng
thuỳ dương
đùng đình
ngái
kháo
giang
bạch đàn
bồ đề
sồi
gáo
sứ
cà na
cây
trâm
đại
quế
hồ bi
cây đa cây đề
tuế
cội
dong đao
cây
búng báng
đơn
hèo
bần
diễn
sa nhân
vầu
luồng
cau dừa
choại
báng
dướng
tre
bộp
vả
muồng
trắc bá
song
keo tai tượng
cọ
bời lời
thuỷ trúc
dạ hợp
duối
cồng
củ từ
đoác
trợ từ
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) từ dùng biểu thị ý nhấn mạnh về điều vừa khẳng định, như muốn thuyết phục, nhắc nhở hay cảnh cáo người nghe
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đấy
ta
nào
ấy
là
nhé
cứ
đến
rồi
tổ
rõ
thôi
là
quyết
mà
mới
qua
này
thì
chứ
nhé
đây
những
là
chắc
đi
chứ lị
phỏng
có
chẳng
thật
hỷ
lận
hẳn
độc
mấy
đích
đâu
đã
nữa
cơ
à
thật
quả thực
nhé
chính
sao
hè
quả
mỗi
cái
sốt
cho
và
ngay
cho
dạ
đi
phải biết
vậy
nẫy
nào
có
sất
cóc
ri
chứng
a
nó
đến
đích thị
chứ
vậy
thế
Ví dụ
"Khoẻ dữ đa!"
trợ từ
. yếu tố gốc Hán ghép trước để cấu tạo danh từ, tính từ, động từ, có nghĩa nhiều, có nhiều, như
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hợp thành
tổng
phức hợp
chúng nó
khối
đống
xốc
dùa
qui tập
tổng hợp
kếp
tề tựu
tập hợp
tập hợp
ghép
hoi hóp
dẫy
hàng
đơn vị
bựng
thâu
tích cóp
hùn hạp
cấu tạo
từ tổ
đống
tổng hợp
hàng loạt
cộng
tích góp
đấu
đại đoàn kết
tụ tập
thành phần
góp phần
hội ý
hợp
toàn
góp gió thành bão
chủn
hợp lực
hùn
sát nhập
túm
tổng thể
kéo
tích
thôi thì
nối ghép
bầy
cấu thành
hợp tấu
cum
cấu kiện
kết hợp
dắt díu
xâu
đệp
sắp
đa nguyên
tích tiểu thành đại
cỗ
tụ
tổ hợp
ùn
tổng hoà
xúm
lố
gộp
lũ lĩ
cả thảy
bầy
nhập cục
hợp lực
Ví dụ
"Đa diện, đa giác, đa sầu, đa cảm, v.v.."
đa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đa là
đa
đa
.