TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trâm" - Kho Chữ
Trâm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thoa
danh từ
Cây to ở rừng cùng họ với sim, lá thuôn dài, mọc đối, có gân nổi rõ, quả nhỏ, ăn được, gỗ dùng đóng đồ đạc, làm nhà.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chò
cà na
cồng
sui
bộp
gáo
cây bụi
núc nác
vầu
nứa
bụi
mai
sao
cây
trám
phi lao
bụi
trai
sắn thuyền
hèo
ô môi
gạo
tràm
khuynh diệp
táu
cây
lụi
trúc
giổi
bòng bòng
ổi
de
giâu gia
đoác
bụm
dà
bách
ô rô
sồi
mỡ
me
ngấy
gỗ
kháo
re
xoan
mua
mộc
căm xe
đùng đình
hoàng đàn
đỗ trọng
cây
cây gỗ
cẩm lai
thông
tre
hồ bi
cốt khí
mò
luồng
sim
lùm
diễn
vông
ô rô
duối
trắc
sú
đinh
sơn
mưng
bương
hoè
danh từ
từ cổ
vật trang sức của phụ nữ thời xưa, dùng để cài tóc hoặc cài mũ vào mái tóc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thoa
lược giắt trâm cài
trang sức
nữ trang
tua
đỉa
nghi môn
xà tích
chàng mạng
trướng
khánh
hoãn
khuyên
vòng
nạm
đai
rèm
xiêm
hoa tai
xuyến
thao
đâm sầm
bủa
tầm tầm
mành
nơ
bùa
khố
trướng
lắc
chuỗi
nón ba tầm
cải
toòng teng
đăng ten
y trang
xiêm áo
tao
mắc áo
lèo
yếm
hầu bao
xu chiêng
cườm
mắc
địu
yếm
tim
áo tang
đinh
phu la
xắc cốt
nẹp
khoá
ghim
lồng
giá treo cổ
khâu
quai
cẩm tú
ca vát
tơ
mũ mãng
yếm dãi
đồ tế nhuyễn
cu gấm
xắc
vỉ
cun cút
đeo
cặp ba lá
đê
phên
màn
Ví dụ
"Lược giắt trâm cài"
trâm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trâm là
trâm
.