TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cặp ba lá" - Kho Chữ
Cặp ba lá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cặp tóc làm bằng ba miếng kim loại mỏng và dài kẹp chặt vào nhau để giữ tóc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ghim
khoá
móc
mắc
bím
phéc mơ tuya
thoa
dây khoá kéo
khâu
khuy bấm
chim cút
cun cút
mối
thắt
đinh
nút
lạt
nút
nẹp
bó
tóc
mái tóc
búi
cuống
búi
kết
kẹp
chít
tóc
khoá kéo
xiềng
đậu
tết
múi
sênh tiền
vai cày
lèo
đỗ
chỏm
bông
lọn
vặn
cạp
dây
néo
đùm
lược giắt trâm cài
cát két
còng
đeo
cáp
tóc rễ tre
bện
đê
đai
bủa
móc
vấn
xâu
dải
bện
tao
dây
khuy
dải rút
bó
nẹp
ca vát
ách
trâm
thòng lọng
nài
đan
khăn đóng
cặp ba lá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cặp ba lá là .