TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khoá kéo" - Kho Chữ
Khoá kéo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phéc mơ tuya.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phéc mơ tuya
dây khoá kéo
khoá
mắc
móc xích
ghim
vai cày
đinh
thắt
mắt
nút
khuyết
khuy bấm
đơm
khâu
nút
curoa
móc
mộng mẹo
mối
lạt
múi
nẹp
lai
đeo
dây xích
xích
khố
đùm
mắt xích
vạy
đùm
thùa
khuy
khoen
chít
lèo
cuộn
xi
vạt
thắt lưng
cà vạt
tém
đỗ
li
gối
xiềng
dây rút
khíu
khăn đóng
đóng thùng
xanh tuya
yếm
khâu
rông đen
chẽn
vấn
mắc áo
đai
gút
lòi tói
đậu
đỉa
cặp ba lá
vày
ách
khâu vá
dải rút
dây lưng
con cúi
múi
dải
thao
túi dết
khoá kéo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khoá kéo là .