TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chỏm" - Kho Chữ
Chỏm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chóp
danh từ
Túm tóc để chừa lại trên đỉnh đầu cạo trọc của trẻ em trai, theo kiểu để tóc thời trước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chim cút
cun cút
hồng mao
bím
tóc
khăn đầu rìu
đuôi gà
tóc đuôi gà
tóc máu
tóc tơ
mái tóc
tóc rễ tre
khăn xếp
búi tó
thoa
rối bù
tóc tơ
đuôi sam
búi
bù xù
lược giắt trâm cài
lô
cặp ba lá
tóc
tóc thề
loăn xoăn
tơ tóc
lọn
tít
khăn đóng
đầu mối
khăn mỏ quạ
tết
ót
áo khăn
chít
mũ phớt
khăn vuông
xoăn
búi
con cúi
lưỡi trai
khố
Ví dụ
"Bạn từ hồi còn để chỏm"
danh từ
Phần nhô lên trên cùng của một số vật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chóp
chóp
nóc
ngọn
đọt
ngọn
đầu
đầu mấu
đinh
đợt
trốc
chũm
đầu
mấu
danh thắng
tép
chỏm cầu
chấm
hình chóp
mũ chào mào
hình nón
nổng
danh lam thắng cảnh
núm
núi non
nón cụt
nón chóp
mụt
cây
tháp
khe
mái
mạt kì
chổi
chặp
chiềng
mũi đất
nhẩy cao
vấu
tóc seo gà
chẽ
mẹo
chấm
mái
một tẹo
bê rê
vó
dăm
gắp
hòn
chơn
đốc
tép
tán
vồng
gành
chơn
vạt
hom
bờm
cút
vụn
ông táo
nuốm
nụ
tợp
nòng cột
gác thượng
trùm sỏ
vẩy
đốm
nón mê
đinh vít
gò đống
Ví dụ
"Chỏm mũ"
"Chỏm núi"
chỏm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chỏm là
chỏm
.