TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khe" - Kho Chữ
Khe
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ngòi
danh từ
Khoảng hở dài và hẹp, giữa hai phần tiếp giáp không khít nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lỗ
lỗ hổng
lỗ
mắt
cửa khẩu
hỏm
gù
cửa
cửa nẻo
khuyết
chỏm
chóp
xó xỉnh
vọp bẻ
chóp
khứa
quẹt
nụ
cổng rả
phòng tiêu
tép
chớp mắt
chặp
cửa sổ
dăm
lát
ngang nối
cửa lá sách
khuông
cửa rả
cút
khuông
hố đen
gai góc
chấm
chẽ
ghè
nả
chấu
mạt kì
cua
một tẹo
chớn
cửa miệng
ngọn
khối
chấm
nóc
tán
bàn cầu
mụt
cửa quan
chừng đỗi
dại
ve
mày
chớp
giăm
tấm
nón cụt
nổng
mạt kỳ
mái
đa giác
mỏ
gành
khuỷu
tò vò
vụn
khoai dong
bẩy
hòn dái
gai
vấu
Ví dụ
"Khe núi"
"Nhòm qua khe cửa"
danh từ
Đường nước hẹp chảy giữa hai vách núi hoặc sườn dốc, có thể khô cạn theo mùa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngòi
xẻo
hói
rạch
rào
kẽm
cơ
máng
hẻm
vực
mương
kênh rạch
vàm
sông ngòi
thung lũng
cầu máng
lạch
xép
vũng
ngách
lòng sông
mạch
cơ đê
vực
cửa sông
đường hầm
ruộng rộc
mao quản
ao chuôm
cổng tán
con chạch
kênh
sơn khê
hạ nguồn
nước chạt
thuỷ động
đìa
quèn
cửa biển
lũng
đâm sầm
rộc
sông nước
mương máng
sỏi
sông máng
bờ thửa
chạt
chằm
đá cuội
vụng
phai
hườm
chuôm
núi sông
biền
chiêm trũng
sông núi
đoài
rạch
sơn cốc
địa mạch
lầy
đường sông
đầu nước
cạn
bờ quai
phá
đỗi
luồng lạch
thượng nguồn
bờ khoảnh
mạch ngầm
quan hà
Ví dụ
"Khe suối"
khe có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khe là
khe
.