TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bờ thửa" - Kho Chữ
Bờ thửa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bờ bao quanh một thửa ruộng để giữ hoặc tháo nước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bờ vùng
bờ quai
bờ khoảnh
bờ mẫu
đỗi
đê quai
đê bao
đê kè
chạt
đê bối
con chạch
đê điều
đê
nước chạt
phai
đê biển
be
đập
kè
bờ rào
bờ
rạo
bờ giậu
bờ
luỹ
bờ bến
vách
vệ
ta luy
hào luỹ
bến bờ
tường bao
đầm phá
bãi
biền
nương
bến
xép
cơ đê
thuỷ phận
bờ bụi
bơn
giậu
vũng tàu
đìa
vực
mom
mái
vàm
lòng sông
bến nước
đá vách
cơ
cửa sông
hữu ngạn
kẽm
cửa biển
vũng
rào giậu
vuông tre
bụi bờ
ruộng rộc
hẻm
nà
quan hà
soi
hải cảng
vụng
quèn
xẻo
rừng phòng hộ
thung lũng
lung
phá
bờ thửa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bờ thửa là .