TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hào luỹ" - Kho Chữ
Hào luỹ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hào, luỹ bao quanh để bảo vệ một khu vực, một vị trí nào đó (nói khái quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
luỹ
hầm hào
hào
bờ thửa
bờ vùng
đê quai
bờ khoảnh
tường bao
đê bao
đỗi
bờ rào
bờ quai
chạt
đê điều
đê kè
đê bối
ta luy
nước chạt
con chạch
đầm phá
bờ mẫu
be
vách
đập
rào giậu
đê
hầm hố
rừng phòng hộ
rạo
vệ
hườm
phai
quan hà
trại
bờ giậu
khuôn viên
rào giậu ngăn sân
bờ
giậu
vũng tàu
bờ
hầm
đê biển
hang hùm
kè
hầm trú ẩn
đài các
sơn trại
lũm
cát luỹ
quán
vườn
đường hầm
hang ổ
hói
vồng
bãi
cứ
bình phong
cửa van
đống
mộ
đâm sầm
sơn hà
hè
hải khẩu
thùng đấu
vuông tre
hào luỹ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hào luỹ là .