TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hang ổ" - Kho Chữ
Hang ổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hang của muông thú (nói khái quát); thường dùng để chỉ nơi tụ tập, ẩn náu của bọn trộm cướp, bọn người nguy hiểm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hang hùm
hang hốc
hang
hầm
hầm hố
ngách
ngóc ngách
ổ
bờ rào
thuỷ động
hườm
hầm hào
động
quán
hầm trú ẩn
hào luỹ
ổ trâu
trại
quan hà
cứ
hố
rạo
hoang dã
sơn trại
rào giậu
Ví dụ
"Vào tận hang ổ của bọn cướp"
hang ổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hang ổ là .