TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cửa van" - Kho Chữ
Cửa van
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cửa có van đóng mở để điều tiết mức nước và lượng nước chảy, đặt ở các khoang của đập, cống, đường ống, v.v..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cửa sông
cửa bể
vàm
cổng tán
cửa biển
cửa khẩu
quan hà
hải khẩu
ụ tàu
đập
cửa mở
bờ thửa
xép
bờ vùng
đìa
hẻm
chạt
nước chạt
kênh
đê điều
bờ quai
mao quản
rạo
cơ
hố ga
kẽm
hào luỹ
vực
đỗi
bờ rào
đài các
vụng
cầu máng
vũng tàu
rào giậu
bờ mẫu
luỹ
thung lũng
cửa van có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cửa van là .