TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đìa" - Kho Chữ
Đìa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tổ chảng
danh từ
Chỗ trũng nhỏ ở giữa đồng, có bờ để giữ nước và cá.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vũng
đâm sầm
bể cạn
chuôm
bàu
xép
ao
ao chuôm
đoài
hồ
hồ
chiêm trũng
chạt
lòng chảo
thung lũng
nước chạt
bể bơi
bờ vùng
vực
rạo
ao tù
bồn địa
lũm
bờ khoảnh
đài nước
hườm
quán
bến
cạn
vực
hầm
đê bối
phá
hồ chứa nước
rào
con chạch
ruộng rộc
biền
thuỷ động
đầm phá
kẽm
bờ thửa
đỗi
bãi
bờ quai
tháp nước
vụng
cơ
lòng sông
bờ mẫu
vũng tàu
vàm
sỏi
hói
lũng
ngòi
cửa biển
đồng bằng
bến nước
chằm
xẻo
phai
mương
cổng tán
vịnh
lạch
đập
đồng trắng nước trong
hố tiêu
ốc đảo
trại
cửa sông
mao quản
mom
tính từ
văn nói
quá nhiều
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tổ chảng
quá đà
to kếch
quá quắt
quá trớn
quá ư
đù đà đù đờ
quá thể
quá lắm
mứa
cà trớn
ứa
dài thòng
quá
tổ bố
ê hề
vô độ
dôi
quá cỡ
đầy dẫy
thừa
phóng đại
quá đáng
thừa
quá khổ
tướng
quá
lòng thòng
thừa mứa
tệ
thái quá
phè
già tay
to đùng
vào
phụ trội
quá độ
dư thừa
lạm
đầy ải
đỗi
chán
bứ bự
dài nhằng
quá chừng
quá sức
dôi thừa
thừa thãi
kếch sù
quá đỗi
chặt
to xù
già
ối
kếch
đặm
dài nghêu
kếch xù
đại
to chuyện
đáo để
sổ
đại lãn
trội
tướng
quá trời
quá xá
tú ụ
tả
đại cà sa
xù
cực kỳ
cực kì
vượt bực
Ví dụ
"Nợ đìa"
đìa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đìa là
đìa
.