TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lòng thòng" - Kho Chữ
Lòng thòng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lỏng
tính từ
văn nói
dài quá mức, như thừa ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dài thòng
dài thượt
dài ngoẵng
dài nhằng
dài nghêu
lê thê
đại cà sa
dài thườn thượt
dài ngoằng ngoẵng
dài dòng văn tự
dài ngoằng
dông dài
tổ chảng
lâu lắc
đìa
dài
dài dài
cà trớn
dài đuỗn
quá trớn
dài
quá quắt
quá đà
thừa thãi
vô độ
to xù
to kếch
lâu la
thừa mứa
lâu hoắc
dài
dài dặc
thừa
xù
trường
dài dằng dặc
dài
mứa
tổ bố
to sụ
thừa
trường
quá thể
ứa
quá ư
ê hề
quá khổ
to chuyện
thuồn thuỗn
thái quá
già tay
rền
to kềnh
quá cỡ
phè
dôi thừa
quá đáng
già
kếch xù
rộng rinh
sổ
dư thừa
dài hơi
dôi
đầy ải
phóng đại
đầy dẫy
quá độ
quá tay
tướng
đù đà đù đờ
long lóc
vung tay quá trán
quá
Ví dụ
"Câu văn lòng thòng"
tính từ
Từ gợi tả trạng thái rủ, treo hoặc buông thả từ trên xuống, trông như thừa ra, không gọn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lỏng
lơ chơ lỏng chỏng
lỏng lẻo
lỏng chỏng
rão
dùn
lúng la lúng liếng
lỏng la lỏng lẻo
lơ phơ
lỏng lẻo
sổng sểnh
tơi
chùng
lơi lả
lờm lợm
lểu đểu
loang toàng
tròng trành
luông tuồng
lử thử lừ thừ
rù rờ
lụng thà lụng thụng
trễ tràng
lỏng cha lỏng chỏng
lững lờ
phong phanh
còng
xấp xoã
lử đử
lù đù
lù rù
tơi tả
lờ phờ
tả
rệu
lừ đừ
xù
lấp la lấp lửng
lóm thóm
thây lẩy
dáo dác
ngoặt ngoẹo
xùng xình
lờm xờm
lôi thôi lốc thốc
loáng thoáng
lở tở
xộc xệch
lún phún
luộm thuộm
lổng chổng
loãng toẹt
lôi thôi lếch thếch
chỏng chơ
vẩn vơ
lông bông
lừ lừ
lẵng nhẵng
vòn
lều nghều
lồng cồng
lập lờ
lửng khửng
lù xù
lúi xùi
đẫn đờ
tự tình
lờ đờ
lỏng
dang dở
mơ mơ màng màng
xồm
lử khử lừ khừ
xụi
Ví dụ
"Dây dợ lòng thòng"
lòng thòng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lòng thòng là
lòng thòng
.