TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vẩn vơ" - Kho Chữ
Vẩn vơ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Ở trạng thái suy nghĩ, nói năng hay đi lại mà không ý thức rõ mình muốn gì, nhằm vào cái gì, lí do tại sao
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vơ vẩn
bâng quơ
lơ vơ
vu vơ
vớ va vớ vẩn
vớ vẩn
lẩn thẩn
lơ mơ
bá vơ
vô ý
vất vơ
không đâu
vơ vất
tầm phào
viển vông
vô ý
phất phơ
vất va vất vưởng
lơ láo
mơ hồ
lơ ngơ
quẩn
lẩn thà lẩn thẩn
tơ mơ
mông lung
nhăng
mung lung
vô ý vô tứ
lửng khửng
lờ mờ
dáo dác
vơ
mù mờ
tơ lơ mơ
u mê
chỏng chơ
lững lờ
vêu
vạ vật
vã
mộng mị
xa xôi
lớ ngớ
lấp la lấp lửng
lơ tơ mơ
nhăng cuội
dở đục dở trong
tơ mơ
ỡm ờ
bơ thờ
mập mờ
vô lối
cạn
hư hư thực thực
loáng thoáng
hư ảo
xổng xểnh
lơ đãng
mơ mơ màng màng
vô vị
lan man
trời ơi
mê muội
lấp lửng
vụng dại
lập lờ
loà nhoà
tản mạn
lung tung
a ma tơ
ú ớ
lúng ta lúng túng
vô ý thức
hoang đường
Ví dụ
"Đi vẩn vơ ngoài đường"
"Nghĩ ngợi vẩn vơ"
vẩn vơ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vẩn vơ là .