TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vung tay quá trán" - Kho Chữ
Vung tay quá trán
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
ví việc tiêu tiền quá mức, quá khả năng của mình một cách không suy nghĩ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hao tiền tốn của
quá trớn
quá tay
quá ư
cà trớn
già tay
lạm
bội chi
quá thể
thái quá
thừa
to kếch
đìa
tổ chảng
quá quắt
hao tài tốn của
phè
quá đà
quá lắm
vô độ
thừa mứa
bù đầu
thừa thãi
quá xá
tướng
quá
dài thòng
quá đáng
quá cỡ
tệ
tổ bố
lòng thòng
thừa
quá độ
quá
to xù
quá trời
vào
mứa
kếch xù
to sụ
dôi thừa
cắt cổ
già
tợn
ê hề
xù
ứa
nặng lãi
quá
chán
dôi
phóng đại
vun
tả
chặt
giầu sang
bội thu
giầu
thừa
dư thừa
lạm dụng
hết chỗ nói
đa ngôn đa quá
sổ
phụ trội
xa xỉ
tối ư
quá chừng
dôi dư
hết ý
sụ
chết
lắm
vung tay quá trán có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vung tay quá trán là .