TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bù đầu" - Kho Chữ
Bù đầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
ở tình trạng bận việc túi bụi đến mức tựa như đầu để bù không kịp chải
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bận mọn
bận rộn
bứ bự
tú ụ
bão hoà
cập rập
bộn
to xù
đầy dẫy
tú hụ
vung tay quá trán
xù
ộ ệ
to kếch
ê hề
tổ chảng
to sụ
ắp
đầy ải
ú ụ
bùm tum
mứa
đìa
đầy ắp
tổ bố
bứ
ứa
vun
đầy
quần quật
thừa mứa
quá tải
sổ
đông nghẹt
nặng è
tối khẩn
đầy
bộn
to đầu
kếch xù
nặng nề
khẩn trương
đầy rẫy
nặng nhọc
dôi dư
nghìn nghịt
quá ư
cà trớn
ối
trĩu trịt
lu bù
cấp bách
chật cứng
to kềnh
tệ
già tay
chật
chán
gấp rút
to chuyện
thừa
vô khối
gánh
quá lắm
cực nhọc
đông nghìn nghịt
cần
quá khổ
phè
bời bời
giầu sụ
giầu có
chật ních
chặt
Ví dụ
"Bận bù đầu"
bù đầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bù đầu là .