TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nghìn nghịt" - Kho Chữ
Nghìn nghịt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Đông đến mức như đặc kín hết cả, không còn chen vào đâu được nữa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đông nghịt
đông nghìn nghịt
nghịt
đông nghẹt
chật
đông đặc
đông đảo
chật ních
đầy dẫy
chật cứng
rợp
ken
đầy ắp
dày
đặc kịt
tú ụ
bời bời
ắp
dầy
đầy
dầy cộp
đầy
nhân mãn
đầy rẫy
đặc
đầy ải
đầy
tú hụ
dày cộp
dày đặc
muôn ngàn
muôn nghìn
vô khối
dồn dập
ứa
dầy đặc
nghìn
vun
trăm ngàn
mênh mông
đòi
dầy cồm cộp
dầy dặn
vô vàn
bão hoà
dềnh dàng
dày cui
muôn
bộn
đẫy
khùng
tổ bố
dày dặn
bộn
lùng bùng
bứ bự
bận rộn
đông đủ
rát ràn rạt
tổ chảng
ăm ắp
muôn vàn
dày
bận mọn
tới
nghi ngút
quảng đại
ú ụ
minh mông
muôn trùng
già
bao
bù đầu
giàu
Ví dụ
"Người đông nghìn nghịt"
nghìn nghịt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nghìn nghịt là .