TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đầy rẫy" - Kho Chữ
Đầy rẫy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có nhiều, chỗ nào cũng thấy có (thường nói về cái tiêu cực)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đầy dẫy
đầy
rợp
đầy ắp
bộn
chật
đầy
bao
ứa
phủ phê
rậm rạp
dồi dào
tú ụ
bời bời
ắp
rậm rì
đầy ải
tú hụ
rát ràn rạt
ê hề
khẳm
lủ khủ
nghìn nghịt
đầy
nghịt
tổ chảng
tràn lan
ăm ắp
cơ cực
dày cộp
dày
chán
chật ních
dầy
đầy
bộn
dầy cộp
đòi
đông đặc
nặng nề
đẫy
bứ
lau cha lau chau
phong phú
đông nghẹt
um
nặng nề
dầy dặn
dư dật
mênh mang
mênh mông
vun
phổ quát
giầu có
bứ bự
đù đà đù đờ
tổ bố
quá khổ
đông nghìn nghịt
rền
dư dả
dày cui
bận rộn
to xù
đa đoan
to kềnh
đông nghịt
mập
ú ụ
dư thừa
minh mông
trĩu trịt
đìa
bù đầu
Ví dụ
"Cuộc sống đầy rẫy khó khăn"
đầy rẫy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đầy rẫy là .