TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đông đủ" - Kho Chữ
Đông đủ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có đủ mặt tất cả, không thiếu ai
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đầy đủ
chu toàn
toàn phần
đủ
thập toàn
chu tất
cả
trọn
hoàn toàn
đầy
đầy
đến điều
đầy
trụm
toàn diện
tất cả
tất
toàn
hết thảy
cả
toàn cục
đầy ắp
hẳn
cả
tú hụ
tú ụ
vun
tất tần tật
ắp
vừa
đầy
tất tật
tổng thể
hết mức
có ăn
tuyền
tất thảy
đẫy
thật
đầy dẫy
tuyệt nhiên
đầy ải
đông đặc
toàn mĩ
phủ phê
tròn
đủ
đông đảo
triệt để
toàn mỹ
dư dật
tiệt
hoàn hảo
trót
tận thiện tận mĩ
đông nghịt
thấu triệt
từ a đến z
tinh
ú ụ
hết mực
dồi dào
cạn tầu ráo máng
đông nghẹt
nghìn nghịt
toàn lực
rợp
hết nước
tận thiện tận mỹ
chật
tuyệt đối
ăm ắp
ê hề
cùng tận
Ví dụ
"Mọi người đã có mặt đông đủ"
đông đủ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đông đủ là .